banner ngaydem.vn

Camera IP ốp trần Full HD Panasonic WV-S2110

Giá: Liên hệ

– Độ phân giải hình ảnh HD 1280×720 60fps

– Cảm biến Approx. 1/3 type MOS image sensor

– Extreme Super Dynamic 144dB

– Face Super Dynamic Range : Nhận diện làm rõ gương mặt

– Multi process NR & 3D-DNR : Xử lý nhiễu hình kép

– Độ nhạy sáng 0.008 lx, BW : 0.007 lxx

– Công nghệ hồng ngoại thế hệ mới, phân tán đều, không gây chói cục bộ. Khoảng cách 30m.

– Ống kính Varifocal tiêu cự 2.8 – 10mm với công nghệ Trường ảnh sâu, rõ ràng và chống méo hình khi quan sát ở góc rộng.

– Tích hợp công nghệ iA (tự động thông minh)

– Tích hợp Extreme H.265 compression with new Smart Coding

– Tự động bồi hoàn tần số nội do ảnh hưởng bởi đèn huỳnh quang

– Fog compensation: Chức năng quan sát trong sương mù, khói.

– Điện thế sử dụng : PoE (IEEE802.3af compliant) Device : DC48 V / 110 mA / Approx. 5.3 W (Class 0 device)

Mã: WV-S2110 Danh mục: Từ khóa: , , ,

Mô tả

Tính năng Camera IP ốp trần Full HD Panasonic WV-S2110

– Độ phân giải hình ảnh HD 1280×720 60fps
– Cảm biến Approx. 1/3 type MOS image sensor
– Extreme Super Dynamic 144dB
– Face Super Dynamic Range : Nhận diện làm rõ gương mặt
– Multi process NR & 3D-DNR : Xử lý nhiễu hình kép
– Độ nhạy sáng 0.008 lx, BW : 0.007 lxx
– Công nghệ hồng ngoại thế hệ mới, phân tán đều, không gây chói cục bộ. Khoảng cách 30m.
– Ống kính Varifocal tiêu cự 2.8 – 10mm với công nghệ Trường ảnh sâu, rõ ràng và chống méo hình khi quan sát ở góc rộng.
– Tích hợp công nghệ iA (tự động thông minh)
– Tích hợp Extreme H.265 compression with new Smart Coding
– Tự động bồi hoàn tần số nội do ảnh hưởng bởi đèn huỳnh quang
– Fog compensation: Chức năng quan sát trong sương mù, khói.
– Điện thế sử dụng : PoE (IEEE802.3af compliant) Device : DC48 V / 110 mA / Approx. 5.3 W (Class 0 device)

camera-ip-op-tran-full-hd-panasonic-wv-s2110

Thông số kỹ thuật Camera IP ốp trần Full HD Panasonic WV-S2110

Mã sản phẩm WV-S2110
Hãng sản xuất Panasonic
Cảm biến ảnh Approx. 1/3 type MOS image sensor
Điểm ảnh hiệu quả Approx. 1.3 megapixels
Độ nhạy sáng tối thiểu Color : 0.008 lx, BW : 0.007 lx (F1.6, Maximum shutter : Off (1/30s), AGC : 11) Color : 0.0005 lx, BW : 0.00044 lx (F1.6, Maximum shutter : Max. 16/30s, AGC : 11)
Màn trập tối đa 1/30 Fix to 1/10000 Fix *1/30 Fix to 2/120 Fix is available during 30 fps mode only. *1/60 Fix is available during 60 fps mode only
Tỷ lệ thu phóng 3.6 x (Manual zoom / Motorized focus)
Tiêu cự ống kính 2.8 – 10 mm {1/8 inches – 13/32 inches}
Góc quan sát [16 : 9 mode] Horizontal : 30° (TELE) – 110° (WIDE)

Vertical : 17° (TELE) – 59° (WIDE)

[4 : 3 mode] Horizontal : 25° (TELE) – 90° (WIDE)

Vertical : 19° (TELE) – 66° (WIDE)

Kết nối mạng 10Base-T / 100Base-TX, RJ45 connector
Chuẩn nén hình ảnh H.265/ H.264 JPEG (MJPEG)
Độ phân giải •1.3 mega pixel [16 : 9] (30/60 fps)

1,280 x 720 / 640 x 360 / 320 x 180

•1.3 mega pixel [4 : 3] (30 fps)

1,280 x 960 / 800 x 600 / 640 x 480 / 400 x 300 / 320 x 240

Chuẩn nén âm thanh G.726 (ADPCM) : 16 kbps / 32 kbps

G.711 : 64 kbps

AAC-LC : 64 kbps / 96 kbps / 128 kbps

Giao thức mạng IPv6 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTP, FTP, SMTP, DNS, NTP, SNMP, DHCPv6, MLD, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ IPv4 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, FTP, SMTP, DHCP, DNS, DDNS, NTP, SNMP, UPnP, IGMP, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ
Số người online 14
Nguồn năng lượng PoE (IEEE802.3af compliant) Device : DC48 V 110 mA, Approx. 5.3 W (Class 0 device)
Nhiệt độ làm việc -10 ° C đến +60 ° C 95% (không ngưng tụ)
Kích thước ø129.5 mm x 101 mm
Trọng lượng 560g

Trên đây ngày đêm đã giới thiệu về Camera IP ốp trần Full HD Panasonic WV-S2110. Quý khách muốn biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên với phòng kinh doanh của công ty để được tư vấn về từng giải pháp.

[contact-form-7 404 "Not Found"]

Hướng dẫn sử dụng

Phương thức thanh toán

Thông tin bổ sung

Bảo hành

24 tháng

Hãng sản xuất

Camera giám sát

, ,

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Camera IP ốp trần Full HD Panasonic WV-S2110”