banner ngaydem.vn

Camera IP thân Box ống kính HD Panasonic WV-S1112

Giá: Liên hệ

– Độ phân giải hình ảnh HD 1280×720 60fps

– Cảm biến Approx. 1/2.8 type MOS image sensor

– Extreme Super Dynamic 144dB

– Face Super Dynamic Range : Nhận diện làm rõ gương mặt

– Multi process NR & 3D-DNR : Xử lý nhiễu hình kép

– Độ nhạy sáng 0.01 lx, BW : 0.004 lx

– Tích hợp công nghệ iA (tự động thông minh)

– Tích hợp Extreme H.265 compression with new Smart Coding

– Khe gắn thẻ nhớ ghi hình chuẩn SDXC/SDHC/SD, tối đa 256GB

– Trang bị cổng giao tiếp RS485

– Tự động bồi hoàn tần số nội do ảnh hưởng bởi đèn huỳnh quang

– Fog compensation: Chức năng quan sát trong sương mù, khói.

– Điện thế sử dụng : DC 12 V DC / PoE (Class 0 device)

Mô tả

Tính năng Camera IP thân Box ống kính HD Panasonic WV-S1112

– Độ phân giải hình ảnh HD 1280×720 60fps
– Cảm biến Approx. 1/2.8 type MOS image sensor
– Extreme Super Dynamic 144dB
– Face Super Dynamic Range : Nhận diện làm rõ gương mặt
– Multi process NR & 3D-DNR : Xử lý nhiễu hình kép
– Độ nhạy sáng 0.01 lx, BW : 0.004 lx
– Tích hợp công nghệ iA (tự động thông minh)
– Tích hợp Extreme H.265 compression with new Smart Coding
– Khe gắn thẻ nhớ ghi hình chuẩn SDXC/SDHC/SD, tối đa 256GB
– Trang bị cổng giao tiếp RS485
– Tự động bồi hoàn tần số nội do ảnh hưởng bởi đèn huỳnh quang
– Fog compensation: Chức năng quan sát trong sương mù, khói.
– Điện thế sử dụng : DC 12 V DC / PoE (Class 0 device)

camera-ip-than-box-ong-kinh-hd-panasonic-wv-s1112

Thông số kỹ thuật Camera IP thân Box ống kính HD Panasonic WV-S1112

Mã sản phẩm WV-S1112
Hãng sản xuất Panasonic
Cảm biến ảnh Approx. 1/2.8 type MOS image sensor
Độ nhạy sáng tối thiểu Color : 0.007 lx, BW : 0.003 lx (F1.4, Maximum shutter : Off (1/30s), AGC : 11) Color : 0.0005 lx, BW : 0.0002 lx (F1.4, Maximum shutter : Max. 16/30s, AGC : 11)
Màn trập tối đa 1/30 Fix to 1/10000 Fix

*1/30 Fix to 2/120 Fix is available during 30 fps mode only.

*1/60 Fix is available during 60 fps mode only

Kết nối mạng 10Base-T / 100Base-TX, RJ45 connector
Chuẩn nén hình ảnh H.265/ H.264 JPEG (MJPEG)
Độ phân giải •1.3 mega pixel [16 : 9] (30/60 fps)

1,280 x 720 / 640 x 360 / 320 x 180

•1.3 mega pixel [4 : 3] (30 fps)

1,280 x 960 / 800 x 600 / 640 x 480 / 400 x 300 / 320 x 240

Chuẩn nén âm thanh G.726 (ADPCM) : 16 kbps / 32 kbps

G.711 : 64 kbps

AAC-LC*7 : 64 kbps / 96 kbps / 128 kbps

Giao thức mạng IPv6 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTP, FTP, SMTP, DNS, NTP,

SNMP, DHCPv6, MLD, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ

IPv4 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, FTP,

SMTP, DHCP, DNS, DDNS, NTP, SNMP, UPnP, IGMP, ICMP,

ARP, IEEE 802.1X, DiffServ

Hỗ trợ thẻ nhớ H.265 / H.264 recording : Manual REC / Alarm REC (Pre/Post) / Schedule REC / Backup upon network failure JPEG recording : Manual REC / Alarm REC (Pre/Post) / Backup upon network failure Compatible SDXC/SDHC/SD Memory Card : Panasonic 2 GB, 4 GB*, 8 GB*, 16 GB*, 32 GB*, 64 GB**, 128 GB**, 256 GB** model *SDHC card, ** SDXC card (except miniSD card and microSD card)
Số người online 14
Nguồn năng lượng DC power supply : DC12 V 460 mA, Approx. 5.6 W PoE (IEEE802.3af compliant) Device : DC48 V 120 mA, Approx. 5.8 W (Class 2 device)
Nhiệt độ làm việc -40 ° C đến +60 ° C 95% (không ngưng tụ)
Kích thước 75 mm (W) x 57 mm (H) x 146 mm (D)
Trọng lượng 350g

Trên đây ngày đêm đã giới thiệu về Camera IP thân Box ống kính HD Panasonic WV-S1112. Quý khách muốn biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên với phòng kinh doanh của công ty để được tư vấn về từng giải pháp.

[contact-form-7 404 "Not Found"]

Hướng dẫn sử dụng

Phương thức thanh toán

Thông tin bổ sung

Bảo hành

24 tháng

Hãng sản xuất

Camera giám sát

, , ,

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Camera IP thân Box ống kính HD Panasonic WV-S1112”